Thuật ngữ Marketing Online Quảng cáo Google Adword

Tiếp nối bài trước về các thuật ngữ chuyên nghành internet marketing SEO SEM ... Bài này mình sẽ tổng hợp các thuật ngữ marketing online lên quan trực tiếp đến lĩnh vực Quảng cáo Google Adword

Những bài viết trước:

quang cao google adw

Google Adword là gì ?

Google Adword là một dịch vụ thương mại của Google. Cho phép khách hàng mua các Quảng cáo bằng Chữ hoặc Hình ảnh trên mạng tìm kiếm Google và các trang web đối tác của Google thông qua các Từ Khóa.

Các thuật ngữ trong Quảng cáo marketing online

1.Thuật ngữ Adword

Adword là viết tắt bởi : Advertisment Keyword
Tức là Quảng cáo liên quan tới từ khóa tìm kiếm của Khách hàng. Ví dụ như Bạn vào trang Google và gõ từ khóa: Gái đẹp

2.Thuật ngữ Adsense

Adsense là một dịch vụ quảng cáo hiển thị do Google phát triển. Các quảng cáo này hiển thị ở tất cả các Website / Video Youtube / App.. mà có tham gia liên kết với hệ thống Adsense.
  • Các nhà quảng cáo có thể tiến hành quảng bá sản phẩm/dịch vụ với kiểu quảng cáo hiển thị tại tất cả các Website /Video/App...có liên kết với hệ thống Adsense, từ dịch vụ quảng cáo Google Adword. 
  • Các Publisher có thể kiếm tiền qua Adsense nhờ việc liên kết và cho phép Adsense hiển thị các quảng cáo của họ trên trang Web hay các Video (youtube) của mình. Việc tiền này sẽ phụ thuộc vào số lần hiển thị và số click chuột vào quảng cáo.

3.Thuật ngữ Ad Network

Advertising network (Ad Network – Mạng quảng cáo trực tuyến) là một mạng lưới do một đơn vị trung gian làm cầu nối giữa người mua quảng cáo ( Advertiser – nhà quảng cáo) và người bán quảng cáo ( Publisher – nhà xuất bản website)

4.Thuật ngữ Affiliate Marketing

Affiliate marketing (Tiếp thị liên kết) là hình thức quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ của Nhà cung cấp là các công ty có sản phẩm, dịch vụ muốn thông qua các trang mạng của các đối tác quảng bá hàng hóa, dịch vụ đến người dùng cuối cùng.
  • PPC - Pay Per Click (khi giới thiệu 1 khách vào website người bán)
  • PPL - Pay Per Lead (khi khách điền thông tin vào form / đơn hàng)
  • PPS - Pay Per Sale (khi khách mua hàng và thanh toán, % doanh thu)
  • PPI - Pay Per Install (khi khách cài đặt xong 1 ứng dụng vào mobile/pc)

5.Thuật ngữ Advertiser

Advertiser là một công ty hoặc cá nhân có Website bán hàng hóa hoặc dịch vụ trực tuyến, Advertiser hợp tác với Publisher để quảng cáo hàng hóa, dịch vụ giúp họ. Hay nói cách khác, Advertiser sẽ quảng cáo hình ảnh, sản phẩm, dịch vụ hoặc/và quảng bá thương hiệu trên website của Publisher.

6.Thuật ngữ Analytics

Google Analytic là một công cụ phân tích Website miễn phí được cung cấp bởi Google. Đây là công cụ rất hiệu quả dành cho các Webmaster theo dõi và thông kê chi tiết các dữ liệu liên quan tới website của mình.
Bài viết về Google Analytics:

7.Thuật ngữ Webmaster Tool / Google Console

Google Webmaster Tool (mới đổi tên thành Google Console) cũng là một công cụ miễn phí của Google nhằm hỗ trợ bạn quản lý Website. Khác với Google Analytic là quản lý lượt truy cập thì Google Webmster Tool quản lý các liên kết đến website và các từ khóa mà người dùng dùng để truy cập vào Website bạn.
Một số công cụ có trong Webmaster tools:
  • Messages >>thông báo các lỗi phát sinh của trang web với công cụ tìm kiếm google
  • Search appearance >>công cụ hỗ trợ admin cải tiến giao diện hiển thị với google
  • Search traffic >> công cụ theo dõi các chỉ số liên quan tới tìm kiếm, link onpage/offpage, spam...
  • Google index >>các thông báo chỉ số đã được google cập nhật vào hệ thống tìm kiếm, thông báo các tài nguyên web bị khóa (blocked)...
  • Craw >>đây là công cụ giúp admin có thể gửi các cập nhật nhanh của web tới google như Sitemap / Robot txt / Link bài viết mới ... đồng thơi theo dõi tình trang lỗi 404 qua Craw error...

8.Thuật ngữ CTR

CTR (Click Through Rate) là tỷ lệ nhấp chuột vào liên kết website. CTR được xem là một chỉ số đo lường khá quan trọng trong SEO, và của một chiến dịch quảng cáo nào đó, ví dụ như quảng cáo facebook truy cập web cho chính Page của nhà quảng cáo


9.Thuật ngữ CPC

CPC là một thuật ngữ nhằm ám chỉ sự chi trả tiền cho mỗi lần click vào quảng cáo của bạn. CPC là viết tắt của cum từ Cost Per Click, nó mang ý nghĩa là hình thức quảng cáo website và sẽ được tính phí khi có người click vào trang web của bạn thông qua quảng cáo đó


11.Thuật ngữ CPM

CPM là chữ viết tắt của "cost per 1000 impressions" (chi phí cho mỗi 1000 lần hiển thị). Nhà quảng cáo chạy quảng cáo CPM sẽ đặt giá mong muốn cho mỗi 1000 lần quảng cáo được phục vụ, chọn vị trí đặt quảng cáo cụ thể để hiển thị quảng cáo và trả tiền mỗi khi quảng cáo của họ xuất hiện.


12.Thuật ngữ CPD

CPD (Cost Per Duration) được định nghĩa là chi phí cho việc mua media trong một khoảng thời gian cụ thể, có thể tính theo ngày, theo tuần, theo tháng hoặc năm tùy vào nhà quảng cáo. CPM (Cost Per Mill / Cost Per Thousand Impression) được định nghĩa làchi phí cho một nghìn lần hiển thị


13.Thuật ngữ PPC

PPC (Pay Per Click): là một mô hình quảng cáo Internet được sử dụng trên các trang web, trong đó các nhà quảng cáo trả tiền host của họ chỉ khi quảng cáo của họ được nhấp. Với công cụ tìm kiếm, các nhà quảng cáo thường giá thầu trên cụm từ khóa có liên quan đến thị trường mục tiêu của họ.


14.Thuật ngữ Contexual Advertising

Contextual Advertising là một hình thức quảng cáo nhắm mục tiêu cho quảng cáo xuất hiện trên các trang web hoặc các phương tiện khác, chẳng hạn như nội dung hiển thị trong trình duyệt di động. Bản thân các quảng cáo được lựa chọn và được phục vụ bởi hệ thống tự động dựa trên nội dung hiển thị cho người dùng


15.Thuật ngữ Click Fraud

Click Fraud là một hình thức gian lận trên Internet trong vấn đề chi trả cho mỗi lần nhấp chuột cho mỗi quảng cáo trực tuyến, việc tự động tạo nên những chương trình máy tính bắt chước một người sử dụng hợp pháp của một trình duyệt web nhấp chuột vào một quảng cáo, với mục đích tạo ra một khoản phí cho mỗi nhấp chuột


16.Thuật ngữ KPI

KPI là từ viết tắt của Key Performance Indicator (tạm dịch là Chỉ số đo lường kết quả hoạt động). Cả hai cụm từ trên được sử dụng phổ biến trong việc thiết kế các mục đích thích hợp, các đo lường, phân tích khả năng đạt được mục tiêu của tổ chức.


17.Thuật ngữ Organic Search Result

Organic Search Result là kết quả tìm kiếm tự nhiên. Tức là các kết quả tìm kiếm của người dùng trả về trang web của Bạn thông qua các công cụ tìm kiếm mà không phải trả phí. (ví dụ tìm kiếm trả tiền là google adword

  • Organic Search là quá trình tìm kiếm tự nhiên của người dùng trên các công cụ tìm kiếm
  • Organic Traffic - Lưu lượng truy cập tự nhiên. 

18.Thuật ngữ Online Marketing

Marketing Online là một hình thức tiếp thị dựa trên môi trường online, bao gồm Internet và mobile. Trong khi các kênh tiếp thị truyền thống có chi phí cao và ngày càng không hiệu quả thì tiếp thị trực tuyến lại phát triển nhanh nhờ chi phí thấp, hiệu quả


19.Thuật ngữ Payment Threshold

Payment Threshold là mức thu nhập tối thiểu để yêu cầu thanh toán. Là mức thu nhập tối thiểu mà bạn phải đặt được trước khi muốn yêu cầu thanh toán từ các mạng Affiliate. Ví dụ, với Google Adsense mức tối thiểu là 100 USD, Chitika và Infolinks mức tối thiểu là 50 USD. Mức Payment Threshold còn phụ thuộc vào hình thức thanh toán (Payment Method) mà bạn lựa chọn. Ví dụ thanh toán qua Western Union, Paypal hay Check…


19.Thuật ngữ Pop up Ad

Là hình thức quảng cáo hiển thị trong một cửa sổ mới khi bạn ghé thăm một website nào đó. Hình thức này dễ gây phản cảm và không được người dùng hưởng ứng.

20.Thuật ngữ Social Network

Social Network : Mạng xã hội. ví dụ như: Facebook là một mạng XH....


21.Thuật ngữ Social Media / Marketing

Social media / Marketing là các hoạt động quảng bá truyền thông trên mạng xã hội. Hay là việc ứng dụng các mạng xã hội vào hoạt động marketing

22.Thuật ngữ Landing Page

Landing page là một trang web/trang đích có tính chuyển đổi cao nhằm mục đích tối đa hóa mục đích của chiến dịch SEO/quảng cáo/ truyền thông.. Ví dụ như trang bán hàng cần kích thích khách hàng: Đặt hàng / Gọi điện / Liên hệ... Tỷ lệ chuyển đổi thành công một landing page chính là kết quả cuối cùng để đánh giá về thành công hay thất bại của chiến dịch kia.

Thank you^^


Các từ khóa mới sẽ tiếp tục được cập nhật thêm...

23. Thuật ngữ Bounce Rate 

Bounce Rate: là một thuật ngữ trong internet marketing, sử dụng để phân tích hiệu quả lưu lượng truy cập của một website.
Bounce rate là con số thể hiện tỷ lệ khách truy cập trang web và chuyển trang khác trong website hay rời bỏ ngay.. có thể coi bài viết >>Google Analytics nâng cao  để biết cách theo đánh giá tỷ lệ Bounce rate..
Chú ý: Bounce rate của website là trung bình của tất cả các Bounce rate riêng từng trang, phải tính toán như vậy mới có được con số chuẩn! Trong Analytics có theo dõi tỷ lệ chuyển đổi riêng từng trang và có một theo dõi về tỷ lệ thoát trang ( Exit rate ) có thể gây nhầm lẫn ~
Có lẽ phải viết một bài riêng về Bounce rate?
26.
Share on Google Plus

About Mr.Nothing

0 comments:

Blogger Template Blogger Theme Created by Blogger Tips

Đăng nhận xét

Thanks for your message !