Dịch vụ Quảng Cáo Google

Thuật ngữ internet marketing - Facebook Ads

Bài viết này mình sẽ tổng hợp các thuật ngữ đến Facebook. Đặc biệt liên quan tới Quảng cáo trên Facebook nhằm giúp mọi người nắm được và rõ hơn về các thuật ngữ chuyên nghành internet martketing SEO SEM / marketing online nói chung hay các thuật ngữ trong quảng cáo facebook nói riêng.
Nằm chung trong chùm bài viết về:

Các thuật ngữ chuyên nghành internet marketing SEO SEM


thuat ngu trong facebook ads

Một số thuật ngữ cơ bản trong Facebook Ads

Ads là Advertising / Advertisement có nghĩa là Quảng cáo. Mình có thói quen hãy gõ Ads thay chữ Quảng cáo nên mọi người đọc cứ hiểu vậy luôn nhé ^^

1. Thuật ngữ Timeline

Đây là từ mô tả về Dòng Thời Gian (hay còn gọi là Tường /Wall) trong trang FB của bạn. Có 2 Timeine nhé: 1 là Timeline cá nhân, chỉ hiển thị các bài đăng(Post / Status) của bạn và các bài đăng được Tag nếu bạn cho phé hiển thị. 2 là Timeline chung, Ở đây sẽ xuất hiện tất cả các bài đăng của tất cả bạn bè của bạn. Về cơ bản đúng nghĩa timeline thì nó sẽ xếp theo thứ tự thời gian. Nhưng fb có nhiều thuật toán để thay đổi và để bạn chọn, ví nhưn hiển thị các bài đăng của bạn thân, bạn hay tương tác, ...

2. Thuật ngữ Post / Page

Post có nghĩa là một bài đăng, một câu chuyện, một suy nghĩ mà bạn muốn viết lên để chia sẻ với mọi người ... Post hay Status là như nhau và có thể dưới dạng Ảnh / Video / Chữ...
Page là một trang cũng giồng như trang cá nhân của bạn, nhưng nó là đại diện cho Thương hiệu / Cty / Sản phẩm...

*Lưu ý chút xíu: 
  1. Profile : Trang thông tin cá nhân của một tài khoản FB của một người.
  2. Page : Trang đại điện Cty / Thương hiệu / Nhân vật nổi tiếng / Cộng đồng ...
Nên rõ là Profile là trang thông tin cá nhân của một tài khoản cá nhân riêng biệt (duy nhất một người quản lý). Từ tài khoản cá nhân này nó có thể lập ra nhiều Page theo ý muốn. Tức là nếu bạn muốn có 01 Page để làm đại điện gì đó.. thì trước hết bạn cần tạo một tài khoản FB (cá nhân) để tạo & quản lý Page kia.  Trong Page có thể tạo ra một Shop để bán hàng... Page có thể được quản lý bởi nhiều tài khoản cá nhân khác nhau.

3.Thuật ngữ Page Like

Page Like là số lượt Like của một trang Page trong Facebook. Lượt like càng lớn càng phản ánh uy tín của Page bạn càng cao, cũng như số người tiếp cận càng lớn.

4. Thuật ngữ Reation

Ngoài việc Like một bài đăng trước kia, thì bây giờ công cụ fb có thêm tính năng Reaction . Tức là biểu lộ cảm xúc với một bài đăng nào đó bằng các icon / biểu tượng khác như: buồn / cáu giận /  yêu thương...

5 Thuật ngữ Campaign

Đây là thuật ngữ Chiến dịch . Ý nghĩa của nó là bạn có một kế hoạch quảng cáo lớn với mục tiêu nhất định như: Chiến dịch tăng like cho page / Chiến dịch bán hàng cho lứa tổi 25 .... Trong các chiến dịch ấy bạn có thể chia ra nhiều nhóm quảng cáo để tác nhỏ các đối tượng khách hàng của mình ra để làm các mẫu quảng cáo cho phù hợp với lứa tuổi / thị hiếu / sở thích.... Nhằm tối đa hóa chi phí và hiệu quả quảng cáo.

6.Thuật ngữ Ad Auction

Với mỗi lần hiển thị quảng cáo. Hệ thống đấu giá quảng cáo của FB chọn những Ads tốt nhất dựa trên hồ sơ dự thầu tối đa (Biding profile) và hiệu suất Ads (Ads performent).

7.Thuật ngữ Cost Per Click - CPC

CPC là số tiền phải trả trung bình cho mỗi lượt nhấp chuột vào Ads của bạn. CPC trung bình tính bằng tổng chi phí cho Ads / tổng số nhấp chuột.
Cái này cũng giống CPC trong quảng cáo Google Adword.

8.Thuật ngữ Cost Per 1000 Impressions CPM

CPM là số tiền bạn phải trả chi phí cho 1000 lần hiển thị. Chi phí trung bình CPC = Tổng chi phí cho Ads / Tổng số hiển thị / 1000.

9. Thuật ngữ Cost Per Action - CPA

CPA Là số tiền trung bình bạn phải trả cho mỗi hành động (action) của người xem trên Ads của bạn. Chú ý nhé: Các hành động này của người xem hay là khách hàng nói chung chỉ làm bạn mất tiền, chứ chưa quyết định việc bạn có bán được hàng hay không nhé. Việc này đòi hỏi quá trình bạn phải tối ưu các mẫu Ads, tối ưu đối tượng khách hàng chuẩn chỉ ....thì sẽ mang lại lượng tương tác cao và hiệu quả thực sự!

10.Thuật ngữ Impression

Là số lần Ads của bạn được phục vụ. Được phục vụ ở đây chính là những lần Ads của bạn hiển thị trên Newsfeeed / Timeline hay Bên cột phải (màn hình máy tính). 

11. Thuật ngữ Objective

Khi tạo Ads trên FB hay Instagram, điều đầu tiên là bạn phải chọn mục tiêu cho Ads của mình là gì? Ví như: kiếm Like / hay tương tác cài ứng dụng di động / hay mục tiêu chuyển đổi sang link trang web chẳng ... Các tính năng này FB cung cấp sẵn khi bạn thực hành! 
  • Boost your post - Đẩy bài viết
  • Promote your page - Quảng bá trang
  • Reach people near your business - Tiếp cận đối tượng gần bạn
  • Increase brand awareness - Quảng bá thương hiệu
  • Get install your app - Đẩy manh cài đặt ứng dụng di động
  • Get people to claim your offer - Khuyến khích mọi người nhận khuyến mại..
  • Get video view - Tăng lượt xem video
  • Collect leads for your business - Thu thập dữ liệu người dùng cho doanh nghiệp
  • .............. 

12. Thuật ngữ Ad Type

Đây là các loại hình quảng cáo / các định dạng mẫu Ads như: 
  • Hình ảnh 
  • Video 
  • Canvas 
  • Slide Show ...
Các mẫu Ads của FB luôn phát triển và có thêm các sản phẩm mới / mẫu Ads mới !

13. Thuật ngữ Ad Placement

Đây là thuật ngữ mô tả vị trí Ads mà bạn muốn nó hiển thị. Bạn có thể chọn nhiều vị trí khác nhau... Một số vị trí hiện có trên FB Ads: 
  • Mobile newsfeed (bảng tin di động)
  • Desktop newsfeeed (bảng tin trên máy tính)
  • Right column (cột bên phải máy tính)
  • Instagram
  • Audience network (mạng hiển thị của FB)

14.Thuật ngữ Lookalike Audience

Đối tượng tương tự trên facebook là những đối tượng có cùng những đặc điểm như: vị trí, tuổi, giới tính, sở thích....với những người khách hàng cũ của bạn. Ngắn gọn đây là công cụ của facebook để giúp bạn tìm những người khách hàng mới mà có đặc điểm giống những khách hàng cũ của bạn (sở thích, tuổi tác, vị trí...) nhưng chưa thích trang của bạn.

15.Thuật ngữ Custum Audience

Đây là tập đối tượng cốt lõi cho phép bạn nhắm mục tiêu quảng cáo dựa trên thông tin về nhân khẩu học, vị trí địa lý, sở thích,  và hành vi của họ. Các dữ liệu này được fb thu thập qua thông tin các các nhân chia sẻ và các hoạt động khác của họ trên fb.

16.Thuật ngữ Partner Categories

Đây là dữ liệu đối tác - Là một phương thức nhắm mục tiêu cho phép sử dụng dữ liệu từ những đối tác thứ 3 đáng tin cậy. Nhưng dữ liệu này cho phép bạn nhắm quảng cáo tới người dung dựa trên những thuộc tính nhất định ví như: thu nhập, họ đã mua nhà, oto chưa..?... Bạn có thể nhắm mục tiêu dựa vào nhưng gì họ chia sẻ trên fb ví như các stt mới đăng về việc mua oto chẳng hạn!

17.Thuật ngữ Core Audience

Đây là tập đối tượng cốt lõi cho phép bạn nhắm mục tiêu quảng cáo dựa trên thông tin cơ bản về nhân khẩu học, vị trí địa lý, sở thích và hành vi của họ. Dữ liệu này được fb thu thập qua thông tin cá nhân mà họ chia sẻ trong hồ sơ cá nhân (profile) .

18.Thuật ngữ Ad Set

Đây là Nhóm Quảng cáo của bạn, bao gồm một hoặc nhiều Ads trong cùng một nhóm với chung một ngân sách, chung một mục tiêu đối tượng khách hàng nhắm tới.
Và bạn có thể tạo nhiều nhóm Ads trong một chiến dịch Campaign để có thể chia nhỏ các đối tượng khách hàng của mình ra, nhằm mục đích tối ưu mục tiêu...và để cuối cùng là tối ưu chi phí!

27.Thuật ngữ Conversation

Thuật ngữ mô tả Chuyển đổi khi người dùng hoàn thành hoạt động ví dụ như mua hàng, thêm sản phẩm vào giỏ trên website hay Click gọi điện tới Shop của bạn. Hoặc có thể là tiến hành cài đặt ứng dụng bạn Ads...


Thế đã nhé ^^
Các bạn có thể coi các bài liên quan trong mục >> Thuật ngữ marketing online
Còn thiếu gì mong mọi người bổ xung dùm !
Share on Google Plus

About Thế Này Nhé

Thế này nhé blog tuyển tập những thứ linh ta linh tinh do hội chứng hứng thì viết thoai ^^ Mình là mình rất thích được gạ gẫm đi cafe cafao nhé. Bàn chiện gì kiếm ra tiền thì càng hay. Ko thì ta chém chiện Gu cafe, chiện đây đó, chiện "trính chị" thì cũng thú vị ^^ 
Làm tiền thì mình nhận chạy Quảng cáo Google Adword

2 comments:

  1. Cần phải nói rõ hơn về Page, trang cộng đồng/thương hiệu/cty ...hay trang cá nhân

    ReplyDelete

Thanks for your message !